công năng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công năng (Danh từ)

Tương tự như chức năng, chỉ ra hoạt động hoặc khả năng của một đối tượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Chức năng của thiết bị này rất đa dạng."
  • 2."Công năng của máy là lưu trữ và xử lý dữ liệu."
  • 3."Mỗi loại công cụ đều có công năng riêng biệt."

Lưu ý khi sử dụng "công năng"

Lưu ý về danh từ

"công năng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "công năng"

công năng là danh từ trong tiếng Việt. Tương tự như chức năng, chỉ ra hoạt động hoặc khả năng của một đối tượng. Ví dụ: "Chức năng của thiết bị này rất đa dạng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này