công nghiệp nặng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công nghiệp nặng (Danh từ)

Phần quan trọng của công nghiệp, bao gồm các xí nghiệp sản xuất ra tư liệu sản xuất, chủ yếu là công cụ lao động.

Ví dụ (2)
  • 1."Công nghiệp nặng đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế quốc dân."
  • 2."Các nhà máy sản xuất thép thuộc lĩnh vực công nghiệp nặng."

Lưu ý khi sử dụng "công nghiệp nặng"

Lưu ý về danh từ

"công nghiệp nặng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "công nghiệp nặng"

công nghiệp nặng là danh từ trong tiếng Việt. Phần quan trọng của công nghiệp, bao gồm các xí nghiệp sản xuất ra tư liệu sản xuất, chủ yếu là công cụ lao động. Ví dụ: "Công nghiệp nặng đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế quốc dân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này