công nghiệp nhẹ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công nghiệp nhẹ (Danh từ)

Bộ phận của công nghiệp chuyên sản xuất hàng tiêu dùng, có quy mô và công nghệ sản xuất thấp hơn so với công nghiệp nặng.

Ví dụ (2)
  • 1."Công nghiệp nhẹ bao gồm các ngành như may mặc, sản xuất đồ gia dụng."
  • 2."Sự phát triển của công nghiệp nhẹ đóng góp lớn vào nền kinh tế quốc dân."

Lưu ý khi sử dụng "công nghiệp nhẹ"

Lưu ý về danh từ

"công nghiệp nhẹ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "công nghiệp nhẹ"

công nghiệp nhẹ là danh từ trong tiếng Việt. Bộ phận của công nghiệp chuyên sản xuất hàng tiêu dùng, có quy mô và công nghệ sản xuất thấp hơn so với công nghiệp nặng. Ví dụ: "Công nghiệp nhẹ bao gồm các ngành như may mặc, sản xuất đồ gia dụng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này