công nghệ cao

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công nghệ cao (Danh từ)

Công nghệ tiên tiến, hiện đại được áp dụng trong các lĩnh vực như sản xuất, thông tin, y tế và giáo dục.

Ví dụ (3)
  • 1."Công nghệ cao đang giúp cải thiện quy trình sản xuất trong nhà máy."
  • 2."Nhiều trường đại học tại Việt Nam đang đầu tư vào công nghệ cao để thu hút sinh viên."
  • 3."Các sản phẩm công nghệ cao luôn có giá trị thị trường cao hơn các sản phẩm thông thường."

Lưu ý khi sử dụng "công nghệ cao"

Lưu ý về danh từ

"công nghệ cao" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "công nghệ cao"

công nghệ cao là danh từ trong tiếng Việt. Công nghệ tiên tiến, hiện đại được áp dụng trong các lĩnh vực như sản xuất, thông tin, y tế và giáo dục. Ví dụ: "Công nghệ cao đang giúp cải thiện quy trình sản xuất trong nhà máy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này