công nghệ di truyền

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công nghệ di truyền (Danh từ)

Kỹ thuật sử dụng ADN đã được tái tổ hợp để chuyển gene di truyền từ một cơ thể (nguồn gen) sang một cơ thể khác (cơ thể nhận).

Ví dụ (2)
  • 1."Công nghệ di truyền đã được ứng dụng trong việc sản xuất thực phẩm biến đổi gen."
  • 2."Nghiên cứu về công nghệ di truyền giúp cải thiện các loại cây trồng chịu hạn tốt hơn."

Lưu ý khi sử dụng "công nghệ di truyền"

Lưu ý về danh từ

"công nghệ di truyền" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "công nghệ di truyền"

công nghệ di truyền là danh từ trong tiếng Việt. Kỹ thuật sử dụng ADN đã được tái tổ hợp để chuyển gene di truyền từ một cơ thể (nguồn gen) sang một cơ thể khác (cơ thể nhận). Ví dụ: "Công nghệ di truyền đã được ứng dụng trong việc sản xuất thực phẩm biến đổi gen."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này