công nghệ phần mềm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công nghệ phần mềm (Danh từ)

Quy trình áp dụng các nguyên lý và phương pháp lập trình nhằm phát triển các phần mềm tin học hữu ích và chất lượng cao.

Ví dụ (2)
  • 1."Công nghệ phần mềm ngày càng trở nên quan trọng trong thế giới số."
  • 2."Các công ty cần đầu tư vào công nghệ phần mềm để cải thiện hiệu suất làm việc."

Lưu ý khi sử dụng "công nghệ phần mềm"

Lưu ý về danh từ

"công nghệ phần mềm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "công nghệ phần mềm"

công nghệ phần mềm là danh từ trong tiếng Việt. Quy trình áp dụng các nguyên lý và phương pháp lập trình nhằm phát triển các phần mềm tin học hữu ích và chất lượng cao. Ví dụ: "Công nghệ phần mềm ngày càng trở nên quan trọng trong thế giới số."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này