công nghệ sạch

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công nghệ sạch (Danh từ)

Công nghệ áp dụng các giải pháp kỹ thuật nhằm hạn chế ô nhiễm môi trường.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhiều quốc gia đang đầu tư vào công nghệ sạch để bảo vệ môi trường."
  • 2."Sự phát triển của công nghệ sạch giúp giảm thiểu chất thải trong sản xuất."
  • 3."Chúng ta cần áp dụng công nghệ sạch trong nông nghiệp để đảm bảo an toàn cho sức khỏe."

Lưu ý khi sử dụng "công nghệ sạch"

Lưu ý về danh từ

"công nghệ sạch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "công nghệ sạch"

công nghệ sạch là danh từ trong tiếng Việt. Công nghệ áp dụng các giải pháp kỹ thuật nhằm hạn chế ô nhiễm môi trường. Ví dụ: "Nhiều quốc gia đang đầu tư vào công nghệ sạch để bảo vệ môi trường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này