công nghệ phẩm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công nghệ phẩm (Danh từ)

Sản phẩm được tạo ra từ các ngành công nghiệp và thủ công nghiệp.

Ví dụ (2)
  • 1."Công nghệ phẩm đang ngày càng phong phú và đa dạng."
  • 2."Nhiều công nghệ phẩm truyền thống vẫn được gìn giữ cho đến hiện nay."

Lưu ý khi sử dụng "công nghệ phẩm"

Lưu ý về danh từ

"công nghệ phẩm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "công nghệ phẩm"

công nghệ phẩm là danh từ trong tiếng Việt. Sản phẩm được tạo ra từ các ngành công nghiệp và thủ công nghiệp. Ví dụ: "Công nghệ phẩm đang ngày càng phong phú và đa dạng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này