công nghệ học

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công nghệ học (Danh từ)

Khoa học áp dụng các quy luật tự nhiên và nguyên lý khoa học vào thực tiễn nhằm đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần của con người.

Ví dụ (2)
  • 1."Công nghệ học giúp cải thiện điều kiện sống của chúng ta."
  • 2."Trong thời đại công nghệ 4.0, công nghệ học trở thành một lĩnh vực quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "công nghệ học"

Lưu ý về danh từ

"công nghệ học" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "công nghệ học"

công nghệ học là danh từ trong tiếng Việt. Khoa học áp dụng các quy luật tự nhiên và nguyên lý khoa học vào thực tiễn nhằm đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần của con người. Ví dụ: "Công nghệ học giúp cải thiện điều kiện sống của chúng ta."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này