công nghệ thông tin

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công nghệ thông tin (Danh từ)

Ngành khoa học công nghệ chuyên nghiên cứu và phát triển các giải pháp cùng phương tiện kỹ thuật để lưu trữ và xử lý thông tin, nhằm khai thác và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên thông tin trong mọi lĩnh vực của đời sống kinh tế, xã hội và văn hóa.

Ví dụ (3)
  • 1."Công nghệ thông tin đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao hiệu quả quản lý trong doanh nghiệp."
  • 2."Các vấn đề về bảo mật thông tin ngày càng trở nên nghiêm trọng trong công nghệ thông tin."
  • 3."Chúng ta cần đẩy mạnh giáo dục công nghệ thông tin cho thế hệ trẻ."

Lưu ý khi sử dụng "công nghệ thông tin"

Lưu ý về danh từ

"công nghệ thông tin" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "công nghệ thông tin"

công nghệ thông tin là danh từ trong tiếng Việt. Ngành khoa học công nghệ chuyên nghiên cứu và phát triển các giải pháp cùng phương tiện kỹ thuật để lưu trữ và xử lý thông tin, nhằm khai thác và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên thông tin trong mọi lĩnh vực của đời sống kinh tế, xã hội và văn hóa. Ví dụ: "Công nghệ thông tin đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao hiệu quả quản lý trong doanh nghiệp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này