cộng hoà

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cộng hoà (Tính từ)

(chính thể) có quyền lực tối cao thuộc về các cơ quan dân cử.

Ví dụ (2)
  • 1."Nền cộng hoà"
  • 2."Chúng ta cần xây dựng một nền cộng hoà vững mạnh."
2
Danh từ

Nghĩa 2: cộng hoà (Danh từ)

(thường viết hoa) nước theo chế độ cộng hoà.

Ví dụ (3)
  • 1."Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam"
  • 2."Cộng hoà Pháp"
  • 3."Cộng hoà liên bang Đức là một nước lớn tại châu Âu."

Lưu ý khi sử dụng "cộng hoà"

Lưu ý về tính từ

"cộng hoà" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"cộng hoà" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cộng hoà" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cộng hoà"

cộng hoà là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. (chính thể) có quyền lực tối cao thuộc về các cơ quan dân cử. Ví dụ: "Nền cộng hoà"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này