cộng sinh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cộng sinh (Động từ)

(Sinh vật không thuộc cùng một loài) sống hòa hợp và hỗ trợ lẫn nhau để cùng phát triển.

Ví dụ (3)
  • 1."Ở rễ cây họ đậu thường có vi khuẩn cộng sinh tạo thành những nốt sần."
  • 2."Một số loài cá sống cộng sinh với hải quỳ để được bảo vệ khỏi kẻ thù."
  • 3."Các vi sinh vật trong đường ruột của con người cũng cộng sinh để giúp tiêu hóa thức ăn."

Lưu ý khi sử dụng "cộng sinh"

Lưu ý về động từ

"cộng sinh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cộng sinh"

cộng sinh là động từ trong tiếng Việt. (Sinh vật không thuộc cùng một loài) sống hòa hợp và hỗ trợ lẫn nhau để cùng phát triển. Ví dụ: "Ở rễ cây họ đậu thường có vi khuẩn cộng sinh tạo thành những nốt sần."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này