cộng cư

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cộng cư (Động từ)

Sống chung, cùng tồn tại của các dân tộc trên một vùng đất hoặc khu vực nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Địa bàn là nơi cộng cư của nhiều dân tộc."
  • 2."Các dân tộc thiểu số cộng cư hòa thuận tại các vùng miền núi."
  • 3."Ở thành phố lớn, nhiều người từ các nơi khác nhau cộng cư cùng nhau."

Lưu ý khi sử dụng "cộng cư"

Lưu ý về động từ

"cộng cư" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cộng cư"

cộng cư là động từ trong tiếng Việt. Sống chung, cùng tồn tại của các dân tộc trên một vùng đất hoặc khu vực nhất định. Ví dụ: "Địa bàn là nơi cộng cư của nhiều dân tộc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này