cộng sản

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cộng sản (Tính từ)

Thuộc về Đảng Cộng sản.

Ví dụ (2)
  • 1."Đảng viên cộng sản."
  • 2."Lịch sử đảng cộng sản Việt Nam đã ghi dấu nhiều sự kiện quan trọng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: cộng sản (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Chỉ người tham gia hoặc ủng hộ các tư tưởng của Cộng sản.

Ví dụ (2)
  • 1."Ông ấy là một người cộng sản rất nhiệt huyết."
  • 2."Trong những cuộc thảo luận, các ý kiến của người cộng sản thường được đưa ra."

Lưu ý khi sử dụng "cộng sản"

Lưu ý về tính từ

"cộng sản" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"cộng sản" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cộng sản" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cộng sản"

cộng sản là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Thuộc về Đảng Cộng sản. Ví dụ: "Đảng viên cộng sản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này