cội rễ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cội rễ (Danh từ)

Từ chỉ phần gốc rễ, thường dùng để chỉ nguồn gốc hoặc nguyên nhân của một sự việc.

Ví dụ (4)
  • 1."Gốc rễ"
  • 2."Tìm cho ra cội rễ của sự việc."
  • 3."Chúng ta cần hiểu rõ cội rễ của vấn đề để giải quyết hiệu quả."
  • 4."Cội rễ của truyền thống văn hóa vẫn còn được gìn giữ qua các thế hệ."

Lưu ý khi sử dụng "cội rễ"

Lưu ý về danh từ

"cội rễ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cội rễ"

cội rễ là danh từ trong tiếng Việt. Từ chỉ phần gốc rễ, thường dùng để chỉ nguồn gốc hoặc nguyên nhân của một sự việc. Ví dụ: "Gốc rễ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này