con buôn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: con buôn (Danh từ)

Người làm nghề buôn bán, thường sử dụng các mánh khóe hoặc thủ đoạn lừa lọc để kiếm lợi nhuận.

Ví dụ (3)
  • 1."Mánh lới con buôn rất tinh vi."
  • 2."Giở giọng con buôn khi thương lượng giá."
  • 3."Tránh xa những người con buôn để không bị lừa."

Lưu ý khi sử dụng "con buôn"

Lưu ý về danh từ

"con buôn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "con buôn"

con buôn là danh từ trong tiếng Việt. Người làm nghề buôn bán, thường sử dụng các mánh khóe hoặc thủ đoạn lừa lọc để kiếm lợi nhuận. Ví dụ: "Mánh lới con buôn rất tinh vi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này