con bế con bồng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: con bế con bồng (Danh từ)

Một cụm từ chỉ hành động địu hoặc bế trẻ em trên tay, thường dùng để chỉ sự chăm sóc và yêu thương trẻ nhỏ.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi khi đi dạo, chị ấy thường con bế con bồng để bé không mệt."
  • 2."Cô luôn con bế con bồng khi cho bé ăn, điều này khiến bé cảm thấy thoải mái hơn."
  • 3."Bà thường con bế con bồng đứa cháu nhỏ trong vòng tay khi xem tivi."

Lưu ý khi sử dụng "con bế con bồng"

Lưu ý về danh từ

"con bế con bồng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "con bế con bồng"

con bế con bồng là danh từ trong tiếng Việt. Một cụm từ chỉ hành động địu hoặc bế trẻ em trên tay, thường dùng để chỉ sự chăm sóc và yêu thương trẻ nhỏ. Ví dụ: "Mỗi khi đi dạo, chị ấy thường con bế con bồng để bé không mệt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này