con

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: con (Danh từ)

Người hoặc động vật thuộc thế hệ sau trong mối quan hệ với cá thể sinh ra chúng (có thể dùng để xưng hô).

Ví dụ (3)
  • 1."Lợn nái đẻ được mười con."
  • 2."Con hơn cha là nhà có phúc (tng)."
  • 3."Cha mẹ luôn yêu thương con cái."
2
Tính từ

Nghĩa 2: con (Tính từ)

Nhỏ, bé.

Ví dụ (4)
  • 1."Dao con."
  • 2."Cái bát con."
  • 3."Trước nhà có cái sân con."
  • 4."Chiếc xe này rất con nhưng lại rất nhanh."
3
Danh từ

Nghĩa 3: con (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Hình thể, vóc dáng của con người, nói chung.

Ví dụ (3)
  • 1."Một người đàn ông to con."
  • 2."Nhỏ con nhưng được cái rất nhanh nhẹn."
  • 3."Cô ấy rất đẹp với vóc dáng mảnh khảnh nhưng vẫn khỏe mạnh."

Lưu ý khi sử dụng "con"

Lưu ý về tính từ

"con" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"con" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "con" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "con"

con là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Người hoặc động vật thuộc thế hệ sau trong mối quan hệ với cá thể sinh ra chúng (có thể dùng để xưng hô). Ví dụ: "Lợn nái đẻ được mười con."

Từ ghép & cụm từ với "con"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này