compass

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: compass (Danh từ)

Dụng cụ dùng để vẽ hình tròn (khi biết tâm và bán kính), bao gồm hai nhánh có thể điều chỉnh độ mở.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc compass bằng thép không gỉ."
  • 2."Tôi sử dụng compass để vẽ các hình tròn chính xác trong bài tập."
  • 3."Một chiếc compass tốt giúp việc học vẽ hình trở nên dễ dàng hơn."

Lưu ý khi sử dụng "compass"

Lưu ý về danh từ

"compass" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "compass"

compass là danh từ trong tiếng Việt. Dụng cụ dùng để vẽ hình tròn (khi biết tâm và bán kính), bao gồm hai nhánh có thể điều chỉnh độ mở. Ví dụ: "Chiếc compass bằng thép không gỉ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này