con bạc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: con bạc (Danh từ)

Người thích chơi cờ bạc, thường cờ bạc quá mức, dẫn đến mất mát tài chính.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy từng là một con bạc, nhưng giờ đã từ bỏ để tập trung vào công việc."
  • 2."Con bạc thường dễ bị lừa bởi những trò chơi không minh bạch."
  • 3."Gia đình có con bạc thường gặp nhiều khó khăn về tài chính."

Lưu ý khi sử dụng "con bạc"

Lưu ý về danh từ

"con bạc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "con bạc"

con bạc là danh từ trong tiếng Việt. Người thích chơi cờ bạc, thường cờ bạc quá mức, dẫn đến mất mát tài chính. Ví dụ: "Anh ấy từng là một con bạc, nhưng giờ đã từ bỏ để tập trung vào công việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này