computer

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: computer (Danh từ)

Thiết bị điện tử có khả năng nhận dữ liệu, xử lý thông tin và xuất kết quả theo yêu cầu.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi vừa mua một chiếc computer mới để phục vụ công việc."
  • 2."Các bạn hãy nhớ tắt computer trước khi rời khỏi lớp."

Lưu ý khi sử dụng "computer"

Lưu ý về danh từ

"computer" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "computer"

computer là danh từ trong tiếng Việt. Thiết bị điện tử có khả năng nhận dữ liệu, xử lý thông tin và xuất kết quả theo yêu cầu. Ví dụ: "Tôi vừa mua một chiếc computer mới để phục vụ công việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này