cò bợ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cò bợ (Danh từ)

Loài cò có cổ và ngực màu nâu thẫm, thường có dáng vẻ ủ rũ.

Ví dụ (3)
  • 1."Mệt lử cò bợ (rất mệt)"
  • 2."Sau một ngày làm việc vất vả, tôi cảm thấy như mình đang mệt lử cò bợ."
  • 3."Áo quần rách bươm, mặt mũi thất thần, anh ta nhìn như cò bợ sau một đêm dài."

Lưu ý khi sử dụng "cò bợ"

Lưu ý về danh từ

"cò bợ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cò bợ"

cò bợ là danh từ trong tiếng Việt. Loài cò có cổ và ngực màu nâu thẫm, thường có dáng vẻ ủ rũ. Ví dụ: "Mệt lử cò bợ (rất mệt)"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này