Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

Chim có chân dài, cổ thon, mỏ nhọn, thường có lông màu trắng, sống theo bầy ở gần các vùng nước, ăn các loài tôm và cá nhỏ.

Ví dụ (2)
  • 1."Đục nước béo cò (tng)"
  • 2."Nhìn thấy đàn cò bay lượn trên bầu trời thật đẹp."
2
Danh từ

Nghĩa 2: (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Người môi giới trong các hoạt động giao dịch như mua bán, chuyển nhượng, thường được xem nhẹ.

Ví dụ (3)
  • 1."Cò vé xe"
  • 2."Cò nhà đất"
  • 3."Cò môi giới chuyển nhượng bất động sản."
3
Danh từ

Nghĩa 3: (Danh từ)

(Từ cũ, Khẩu ngữ) Tương tự như từ 'cẩm'.

Ví dụ (3)
  • 1."Cẩm"
  • 2."Cò mật thám"
  • 3."Cò trong ngữ cảnh này được dùng để chỉ một số hình thức giao dịch bất hợp pháp."
4
Danh từ

Nghĩa 4: (Danh từ)

Bộ phận của súng, khi có tác động vào thì đạn được bắn ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Cò súng"
  • 2."Bóp cò"
  • 3."Súng cướp cò, phát nổ mà không do ý muốn."
5
Danh từ

Nghĩa 5: (Danh từ)

(Phương ngữ) Từ chỉ nhị trong một số một số vùng.

Ví dụ (2)
  • 1."Cây đàn cò"
  • 2."Tiếng đàn cò ngân vang trong đêm khuya."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về danh từ

"cò" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cò" có 5 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

cò là danh từ trong tiếng Việt. Chim có chân dài, cổ thon, mỏ nhọn, thường có lông màu trắng, sống theo bầy ở gần các vùng nước, ăn các loài tôm và cá nhỏ. Ví dụ: "Đục nước béo cò (tng)"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này