cò con

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cò con (Tính từ)

(Khẩu ngữ) chỉ sự ít ỏi, vụn vặt, không đáng kể khi nói về những gì bỏ ra để thực hiện một công việc nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Buôn bán cò con."
  • 2."Làm ăn cò con."
  • 3."Chi phí cho dự án này khá cò con so với lợi nhuận thu được."
  • 4."Họ chỉ tặng quà cò con cho bạn bè trong dịp lễ."

Lưu ý khi sử dụng "cò con"

Lưu ý về tính từ

"cò con" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cò con"

cò con là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ sự ít ỏi, vụn vặt, không đáng kể khi nói về những gì bỏ ra để thực hiện một công việc nào đó. Ví dụ: "Buôn bán cò con."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này