chuyển động đều

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chuyển động đều (Danh từ)

Chuyển động mà có trị số vận tốc không thay đổi theo thời gian.

Ví dụ (2)
  • 1."Xe chạy với vận tốc không đổi, tức là nó thực hiện chuyển động đều."
  • 2."Trong vật lý, chuyển động đều là khi một vật di chuyển với tốc độ không thay đổi."

Lưu ý khi sử dụng "chuyển động đều"

Lưu ý về danh từ

"chuyển động đều" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chuyển động đều"

chuyển động đều là danh từ trong tiếng Việt. Chuyển động mà có trị số vận tốc không thay đổi theo thời gian. Ví dụ: "Xe chạy với vận tốc không đổi, tức là nó thực hiện chuyển động đều."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này