chuyện trò

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chuyện trò (Động từ)

Hành động nói chuyện một cách thân mật với nhau.

Ví dụ (4)
  • 1."Ngồi chuyện trò với nhau."
  • 2."Vừa đi vừa chuyện trò."
  • 3."Họ thường chuyện trò về những sở thích chung."
  • 4."Chúng tôi đã chuyện trò cả buổi tối mà không biết mệt."

Lưu ý khi sử dụng "chuyện trò"

Lưu ý về động từ

"chuyện trò" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chuyện trò"

chuyện trò là động từ trong tiếng Việt. Hành động nói chuyện một cách thân mật với nhau. Ví dụ: "Ngồi chuyện trò với nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này