chuyển động quay

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chuyển động quay (Danh từ)

Chuyển động của vật rắn mà trong đó tất cả các điểm của vật vạch ra những đường tròn có tâm nằm trên một trục cố định, vuông góc với các mặt phẳng của những đường tròn đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Trái đất có chuyển động quay quanh trục của nó."
  • 2."Một chiếc bánh xe khi lăn sẽ có chuyển động quay."

Lưu ý khi sử dụng "chuyển động quay"

Lưu ý về danh từ

"chuyển động quay" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chuyển động quay"

chuyển động quay là danh từ trong tiếng Việt. Chuyển động của vật rắn mà trong đó tất cả các điểm của vật vạch ra những đường tròn có tâm nằm trên một trục cố định, vuông góc với các mặt phẳng của những đường tròn đó. Ví dụ: "Trái đất có chuyển động quay quanh trục của nó."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này