chuyện

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chuyện (Danh từ)

(Khẩu ngữ) việc được coi là bình thường, không có gì đặc biệt cần phải nói đến.

Ví dụ (2)
  • 1."Chuyện tỉ phú lại chả giàu!"
  • 2."Chuyện này ai cũng biết rồi."
2
Động từ

Nghĩa 2: chuyện (Động từ)

(Khẩu ngữ) nói chuyện, trao đổi ý kiến, thông tin với nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Chuyện gẫu với nhau cả đêm."
  • 2."Đứng chuyện phiếm một lúc rồi bỏ đi."
  • 3."Chúng ta hãy chuyện trò một chút nhé."

Lưu ý khi sử dụng "chuyện"

Lưu ý về động từ

"chuyện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chuyện" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chuyện" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chuyện"

chuyện là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) việc được coi là bình thường, không có gì đặc biệt cần phải nói đến. Ví dụ: "Chuyện tỉ phú lại chả giàu!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này