chuyển động tịnh tiến

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chuyển động tịnh tiến (Danh từ)

Là chuyển động của vật rắn mà trong đó mọi đường thẳng nối giữa hai điểm bất kỳ trên vật luôn song song với nhau.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiếc xe chạy trên đường thẳng theo chuyển động tịnh tiến."
  • 2."Trong cơ học, chuyển động tịnh tiến của một hình khối được mô tả bằng các vector."

Lưu ý khi sử dụng "chuyển động tịnh tiến"

Lưu ý về danh từ

"chuyển động tịnh tiến" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chuyển động tịnh tiến"

chuyển động tịnh tiến là danh từ trong tiếng Việt. Là chuyển động của vật rắn mà trong đó mọi đường thẳng nối giữa hai điểm bất kỳ trên vật luôn song song với nhau. Ví dụ: "Chiếc xe chạy trên đường thẳng theo chuyển động tịnh tiến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này