chuyển động

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chuyển động (Động từ)

Thay đổi trạng thái hoặc vị trí của một hệ thống nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc xe chuyển động nhanh trên đường."
  • 2."Các hành tinh chuyển động quanh mặt trời."
  • 3."Máy móc trong nhà máy chuyển động nhịp nhàng để sản xuất."

Lưu ý khi sử dụng "chuyển động"

Lưu ý về động từ

"chuyển động" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chuyển động"

chuyển động là động từ trong tiếng Việt. Thay đổi trạng thái hoặc vị trí của một hệ thống nào đó. Ví dụ: "Chiếc xe chuyển động nhanh trên đường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này