chuyện vãn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chuyện vãn (Động từ)

Nói chuyện vui vẻ, chủ yếu để giết thời gian.

Ví dụ (3)
  • 1."Chuyện vãn với nhau cả buổi tối."
  • 2."Chúng tôi thường xuyên chuyện vãn khi gặp gỡ vào cuối tuần."
  • 3."Họ ngồi lại để chuyện vãn và ôn lại kỷ niệm cũ."

Lưu ý khi sử dụng "chuyện vãn"

Lưu ý về động từ

"chuyện vãn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chuyện vãn"

chuyện vãn là động từ trong tiếng Việt. Nói chuyện vui vẻ, chủ yếu để giết thời gian. Ví dụ: "Chuyện vãn với nhau cả buổi tối."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này