chứng quả

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chứng quả (Động từ)

(Người tu theo đạo Phật) đạt được sự giác ngộ và thấy rõ kết quả của quá trình tu hành.

Ví dụ (3)
  • 1."Tu hành đã sắp đến ngày chứng quả."
  • 2."Sau nhiều năm nỗ lực, ông ấy cuối cùng đã chứng quả."
  • 3."Chúng ta cần kiên nhẫn để có thể chứng quả trong đời sống tâm linh."

Lưu ý khi sử dụng "chứng quả"

Lưu ý về động từ

"chứng quả" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chứng quả"

chứng quả là động từ trong tiếng Việt. (Người tu theo đạo Phật) đạt được sự giác ngộ và thấy rõ kết quả của quá trình tu hành. Ví dụ: "Tu hành đã sắp đến ngày chứng quả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này