chứng nhận

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chứng nhận (Động từ)

Hành động xác nhận, công nhận điều gì đó là có thật hoặc đúng theo quy định của cơ quan có thẩm quyền.

Ví dụ (4)
  • 1."Giấy chứng nhận sức khỏe."
  • 2."Chứng nhận quyền sở hữu trí tuệ."
  • 3."Tôi đã nhận được chứng nhận hoàn thành khóa học."
  • 4."Công ty cần có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh."

Lưu ý khi sử dụng "chứng nhận"

Lưu ý về động từ

"chứng nhận" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chứng nhận"

chứng nhận là động từ trong tiếng Việt. Hành động xác nhận, công nhận điều gì đó là có thật hoặc đúng theo quy định của cơ quan có thẩm quyền. Ví dụ: "Giấy chứng nhận sức khỏe."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này