chứng thương

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chứng thương (Động từ)

Hành động mà cơ quan chức năng xác nhận mức độ thương tích của một người.

Ví dụ (3)
  • 1."Giấy chứng thương"
  • 2."Bác sĩ đã cấp giấy chứng thương cho người bị nạn."
  • 3."Cần mang theo giấy chứng thương khi đi khám sức khỏe."

Lưu ý khi sử dụng "chứng thương"

Lưu ý về động từ

"chứng thương" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chứng thương"

chứng thương là động từ trong tiếng Việt. Hành động mà cơ quan chức năng xác nhận mức độ thương tích của một người. Ví dụ: "Giấy chứng thương"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này