chứng minh thư

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chứng minh thư (Danh từ)

Một loại giấy tờ cá nhân dùng để xác nhận danh tính, thường được cấp bởi cơ quan nhà nước.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi cần mang chứng minh thư khi đi đăng ký kết hôn."
  • 2."Bạn có thể cho tôi xem chứng minh thư của bạn không?"
  • 3."Để vào cổng trường, các sinh viên phải trình chứng minh thư."

Lưu ý khi sử dụng "chứng minh thư"

Lưu ý về danh từ

"chứng minh thư" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chứng minh thư"

chứng minh thư là danh từ trong tiếng Việt. Một loại giấy tờ cá nhân dùng để xác nhận danh tính, thường được cấp bởi cơ quan nhà nước. Ví dụ: "Tôi cần mang chứng minh thư khi đi đăng ký kết hôn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này