chứng thư

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chứng thư (Danh từ)

Giấy chứng nhận có giá trị pháp lý về các đặc điểm hoặc chất lượng của hàng hóa.

Ví dụ (3)
  • 1."Cấp chứng thư giám định hàng hóa."
  • 2."Lập chứng thư cho lô hàng mới nhập."
  • 3."Chứng thư xuất xứ được yêu cầu trong các giao dịch quốc tế."

Lưu ý khi sử dụng "chứng thư"

Lưu ý về danh từ

"chứng thư" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chứng thư"

chứng thư là danh từ trong tiếng Việt. Giấy chứng nhận có giá trị pháp lý về các đặc điểm hoặc chất lượng của hàng hóa. Ví dụ: "Cấp chứng thư giám định hàng hóa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này