chuẩn hoá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chuẩn hoá (Động từ)

Làm cho trở thành có tiêu chuẩn rõ ràng.

Ví dụ (3)
  • 1."Chuẩn hoá chính tả tiếng Việt."
  • 2."Cần chuẩn hoá quy trình làm việc để tăng hiệu quả."
  • 3."Các sản phẩm cần được chuẩn hoá theo tiêu chuẩn quốc tế."

Lưu ý khi sử dụng "chuẩn hoá"

Lưu ý về động từ

"chuẩn hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chuẩn hoá"

chuẩn hoá là động từ trong tiếng Việt. Làm cho trở thành có tiêu chuẩn rõ ràng. Ví dụ: "Chuẩn hoá chính tả tiếng Việt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này