chuẩn mực
Định nghĩa
Nghĩa 1: chuẩn mực (Danh từ)
Chuẩn mực dùng để chỉ một tiêu chuẩn hoặc quy tắc mà mọi người nên tuân theo trong hành động, ứng xử hay quyết định.
- 1."Mọi người cần tuân thủ chuẩn mực ứng xử trong công việc để duy trì sự chuyên nghiệp."
- 2."Gia đình tôi luôn giữ gìn chuẩn mực trong việc giáo dục con cái."
- 3."Chuẩn mực xã hội thường thay đổi theo thời gian và văn hóa."
Nghĩa 2: chuẩn mực (Tính từ)
Chuẩn mực cũng có thể miêu tả một điều gì đó đạt tiêu chuẩn cao, phù hợp với yêu cầu.
- 1."Sản phẩm này đạt chuẩn mực chất lượng quốc tế."
- 2."Chương trình đào tạo này rất chuẩn mực, giúp sinh viên trang bị kiến thức thực tiễn."
- 3."Cô ấy luôn có những ý tưởng chuẩn mực trong việc giải quyết vấn đề."
Lưu ý khi sử dụng "chuẩn mực"
Lưu ý về tính từ
"chuẩn mực" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"chuẩn mực" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "chuẩn mực" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "chuẩn mực"
chuẩn mực là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Chuẩn mực dùng để chỉ một tiêu chuẩn hoặc quy tắc mà mọi người nên tuân theo trong hành động, ứng xử hay quyết định. Ví dụ: "Mọi người cần tuân thủ chuẩn mực ứng xử trong công việc để duy trì sự chuyên nghiệp."
Từ liên quan
chuẩn chi
(cấp có thẩm quyền) đồng ý cho việc chi tiêu.
chuẩn gốc
Chuẩn có độ chính xác cao nhất được công nhận trong phạm vi quốc gia hoặc quốc tế, sử dụng để xác định đơn vị đo lường và thiết lập các tiêu chuẩn khác.
chuẩn hoá
Làm cho trở thành có tiêu chuẩn rõ ràng.
chuẩn mực hoá
Hành động làm cho một điều gì đó trở thành chuẩn mực.
chuẩn thứ
Chuẩn được thiết lập dựa trên chuẩn gốc, dùng để phát triển các chuẩn khác có độ chính xác thấp hơn.
chuẩn tướng
Bậc quân hàm quá độ từ cấp tá lên cấp tướng (dưới thiếu tướng, trên đại tá) của quân đội một số nước.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.