chuẩn mực

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chuẩn mực (Danh từ)

Chuẩn mực dùng để chỉ một tiêu chuẩn hoặc quy tắc mà mọi người nên tuân theo trong hành động, ứng xử hay quyết định.

Ví dụ (3)
  • 1."Mọi người cần tuân thủ chuẩn mực ứng xử trong công việc để duy trì sự chuyên nghiệp."
  • 2."Gia đình tôi luôn giữ gìn chuẩn mực trong việc giáo dục con cái."
  • 3."Chuẩn mực xã hội thường thay đổi theo thời gian và văn hóa."
2
Tính từ

Nghĩa 2: chuẩn mực (Tính từ)

Chuẩn mực cũng có thể miêu tả một điều gì đó đạt tiêu chuẩn cao, phù hợp với yêu cầu.

Ví dụ (3)
  • 1."Sản phẩm này đạt chuẩn mực chất lượng quốc tế."
  • 2."Chương trình đào tạo này rất chuẩn mực, giúp sinh viên trang bị kiến thức thực tiễn."
  • 3."Cô ấy luôn có những ý tưởng chuẩn mực trong việc giải quyết vấn đề."

Lưu ý khi sử dụng "chuẩn mực"

Lưu ý về tính từ

"chuẩn mực" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"chuẩn mực" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chuẩn mực" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chuẩn mực"

chuẩn mực là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Chuẩn mực dùng để chỉ một tiêu chuẩn hoặc quy tắc mà mọi người nên tuân theo trong hành động, ứng xử hay quyết định. Ví dụ: "Mọi người cần tuân thủ chuẩn mực ứng xử trong công việc để duy trì sự chuyên nghiệp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này