chuẩn thứ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chuẩn thứ (Danh từ)

Chuẩn được thiết lập dựa trên chuẩn gốc, dùng để phát triển các chuẩn khác có độ chính xác thấp hơn.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong nghiên cứu, các nhà khoa học thường sử dụng chuẩn thứ để đánh giá độ chính xác của kết quả."
  • 2."Chuẩn thứ được áp dụng trong việc kiểm tra chất lượng sản phẩm, giúp đảm bảo sự nhất quán."

Lưu ý khi sử dụng "chuẩn thứ"

Lưu ý về danh từ

"chuẩn thứ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chuẩn thứ"

chuẩn thứ là danh từ trong tiếng Việt. Chuẩn được thiết lập dựa trên chuẩn gốc, dùng để phát triển các chuẩn khác có độ chính xác thấp hơn. Ví dụ: "Trong nghiên cứu, các nhà khoa học thường sử dụng chuẩn thứ để đánh giá độ chính xác của kết quả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này