chuẩn mực hoá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chuẩn mực hoá (Động từ)

Hành động làm cho một điều gì đó trở thành chuẩn mực.

Ví dụ (2)
  • 1."Chúng ta cần chuẩn mực hoá các tiêu chí đánh giá hiệu suất làm việc."
  • 2."Việc chuẩn mực hoá quy trình sản xuất sẽ giúp cải thiện chất lượng hàng hóa."

Lưu ý khi sử dụng "chuẩn mực hoá"

Lưu ý về động từ

"chuẩn mực hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chuẩn mực hoá"

chuẩn mực hoá là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho một điều gì đó trở thành chuẩn mực. Ví dụ: "Chúng ta cần chuẩn mực hoá các tiêu chí đánh giá hiệu suất làm việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này