chuẩn chi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chuẩn chi (Động từ)

(cấp có thẩm quyền) đồng ý cho việc chi tiêu.

Ví dụ (3)
  • 1."Thủ trưởng đơn vị đã chuẩn chi."
  • 2."Giám đốc vừa chuẩn chi ngân sách cho dự án mới."
  • 3."Chúng ta cần đợi phê duyệt chuẩn chi từ bộ phận tài chính."

Lưu ý khi sử dụng "chuẩn chi"

Lưu ý về động từ

"chuẩn chi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chuẩn chi"

chuẩn chi là động từ trong tiếng Việt. (cấp có thẩm quyền) đồng ý cho việc chi tiêu. Ví dụ: "Thủ trưởng đơn vị đã chuẩn chi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này