chuẩn bị

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chuẩn bị (Động từ)

Hành động sắp xếp, tổ chức hoặc thu thập các thứ cần thiết cho một hoạt động nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đang chuẩn bị các tài liệu cho buổi họp ngày mai."
  • 2."Cô ấy chuẩn bị bữa tối cho gia đình trước khi mọi người về."
  • 3."Chúng tôi cần chuẩn bị quà tặng cho sinh nhật của bạn tôi."

Lưu ý khi sử dụng "chuẩn bị"

Lưu ý về động từ

"chuẩn bị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chuẩn bị"

chuẩn bị là động từ trong tiếng Việt. Hành động sắp xếp, tổ chức hoặc thu thập các thứ cần thiết cho một hoạt động nào đó. Ví dụ: "Tôi đang chuẩn bị các tài liệu cho buổi họp ngày mai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này