chú dẫn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chú dẫn (Động từ)

Hành động chú thích và cung cấp thông tin minh họa để làm rõ hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuối trang sách có lời chú dẫn tỉ mỉ của tác giả."
  • 2."Trong bài luận, sinh viên cần chú dẫn các nguồn tài liệu tham khảo."
  • 3."Giáo viên đã chú dẫn các vấn đề quan trọng trong bài giảng."

Lưu ý khi sử dụng "chú dẫn"

Lưu ý về động từ

"chú dẫn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chú dẫn"

chú dẫn là động từ trong tiếng Việt. Hành động chú thích và cung cấp thông tin minh họa để làm rõ hơn. Ví dụ: "Cuối trang sách có lời chú dẫn tỉ mỉ của tác giả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này