chùng chình

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chùng chình (Động từ)

Hành động cố tình nấn ná, làm chậm lại để kéo dài thời gian.

Ví dụ (3)
  • 1."Chàng chùng chình chưa muốn đi."
  • 2."Họ cứ chùng chình trong phòng chờ."
  • 3.""(...) chàng đã cố ý làm chùng chình cho cuộc bầu cử kéo dài đến mười hai giờ (...)""

Lưu ý khi sử dụng "chùng chình"

Lưu ý về động từ

"chùng chình" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chùng chình"

chùng chình là động từ trong tiếng Việt. Hành động cố tình nấn ná, làm chậm lại để kéo dài thời gian. Ví dụ: "Chàng chùng chình chưa muốn đi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này