chú mình
Định nghĩa
Nghĩa 1: chú mình (Đại từ)
(Khẩu ngữ) Từ dùng trong giao tiếp để gọi một cách thân mật em trai, hoặc người đàn ông còn trẻ tuổi, xem như là vai em trai của mình.
- 1."Chú mình định đi đâu thế?"
- 2."Lần này chú mình có theo không?"
- 3."Chú mình thích chơi bóng đá lắm."
Câu hỏi thường gặp về "chú mình"
chú mình là đại từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Từ dùng trong giao tiếp để gọi một cách thân mật em trai, hoặc người đàn ông còn trẻ tuổi, xem như là vai em trai của mình. Ví dụ: "Chú mình định đi đâu thế?"
Từ liên quan
chú dẫn
Hành động chú thích và cung cấp thông tin minh họa để làm rõ hơn.
chú giải
(Từ cũ) tương tự như việc chú thích.
chú mày
(Khẩu ngữ) từ chỉ người khác, giống như 'chú mình' nhưng có phần hơi thô lỗ.
chú mục
Từ ít sử dụng để chỉ hành động nhìn chằm chằm vào một đối tượng.
chú rể
Người con trai trong ngày cưới, khi kết hôn với cô dâu.
chú thích
Một ghi chú bổ sung nhằm giải thích hoặc làm rõ một thông tin nào đó trong văn bản.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.