chú giải

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chú giải (Động từ)

(Từ cũ) tương tự như việc chú thích.

Ví dụ (4)
  • 1."chú thích"
  • 2."Xem thêm chú giải ở cuối sách."
  • 3."Cuốn sách này có nhiều chú giải để làm rõ ý nghĩa."
  • 4."Để hiểu rõ hơn, bạn nên đọc các chú giải ở trang cuối."

Lưu ý khi sử dụng "chú giải"

Lưu ý về động từ

"chú giải" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chú giải"

chú giải là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) tương tự như việc chú thích. Ví dụ: "chú thích"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này