chú mày

Đại từ

Định nghĩa

1
Đại từ

Nghĩa 1: chú mày (Đại từ)

(Khẩu ngữ) từ chỉ người khác, giống như 'chú mình' nhưng có phần hơi thô lỗ.

Ví dụ (4)
  • 1."Chú mình"
  • 2."Chú mày ra đây anh bảo."
  • 3."Chú mày có biết không?"
  • 4."Tại sao chú mày lại làm vậy?"

Câu hỏi thường gặp về "chú mày"

chú mày là đại từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) từ chỉ người khác, giống như 'chú mình' nhưng có phần hơi thô lỗ. Ví dụ: "Chú mình"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này