chú mày
Định nghĩa
Nghĩa 1: chú mày (Đại từ)
(Khẩu ngữ) từ chỉ người khác, giống như 'chú mình' nhưng có phần hơi thô lỗ.
- 1."Chú mình"
- 2."Chú mày ra đây anh bảo."
- 3."Chú mày có biết không?"
- 4."Tại sao chú mày lại làm vậy?"
Câu hỏi thường gặp về "chú mày"
chú mày là đại từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) từ chỉ người khác, giống như 'chú mình' nhưng có phần hơi thô lỗ. Ví dụ: "Chú mình"
Từ liên quan
chú
Từ dùng để chỉ người đàn ông trong mối quan hệ thân quen, thường là em trai hoặc với ý coi trọng, như khi một người phụ nữ gọi em trai chồng.
chú dẫn
Hành động chú thích và cung cấp thông tin minh họa để làm rõ hơn.
chú giải
(Từ cũ) tương tự như việc chú thích.
chú mình
(Khẩu ngữ) Từ dùng trong giao tiếp để gọi một cách thân mật em trai, hoặc người đàn ông còn trẻ tuổi, xem như là vai em trai của mình.
chú mục
Từ ít sử dụng để chỉ hành động nhìn chằm chằm vào một đối tượng.
chú rể
Người con trai trong ngày cưới, khi kết hôn với cô dâu.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.