choèn choèn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: choèn choèn (Tính từ)

(Ít dùng) nhỏ hẹp hoặc nông đến mức không đáng kể.

Ví dụ (4)
  • 1."Mảnh ván bé choèn choèn."
  • 2."Con suối nông choèn choèn."
  • 3."Chiếc ao trong làng chỉ nhỏ choèn choèn."
  • 4."Đường đi hẹp choèn choèn, khó cho xe qua."

Lưu ý khi sử dụng "choèn choèn"

Lưu ý về tính từ

"choèn choèn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "choèn choèn"

choèn choèn là tính từ trong tiếng Việt. (Ít dùng) nhỏ hẹp hoặc nông đến mức không đáng kể. Ví dụ: "Mảnh ván bé choèn choèn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này