choáng váng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: choáng váng (Tính từ)

Ở trong trạng thái mất cảm giác về sự thăng bằng, cảm thấy mọi vật xung quanh như đang chao đảo.

Ví dụ (4)
  • 1."Đầu óc choáng váng."
  • 2."Bị một đòn choáng váng."
  • 3."Cảm thấy choáng váng khi đứng lên quá nhanh."
  • 4."Sau khi nghe tin sốc, tôi chỉ biết đứng im, cảm giác thật choáng váng."

Lưu ý khi sử dụng "choáng váng"

Lưu ý về tính từ

"choáng váng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "choáng váng"

choáng váng là tính từ trong tiếng Việt. Ở trong trạng thái mất cảm giác về sự thăng bằng, cảm thấy mọi vật xung quanh như đang chao đảo. Ví dụ: "Đầu óc choáng váng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này