choé

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: choé (Danh từ)

Từ ít được sử dụng

Ví dụ (1)
  • 1."Choé rượu cần"
2
Tính từ

Nghĩa 2: choé (Tính từ)

Màu sắc (vàng hoặc đỏ) tươi sáng, óng ánh.

Ví dụ (4)
  • 1."Vàng choé"
  • 2."Đỏ choé"
  • 3."Cái áo này có màu xanh choé rất đẹp."
  • 4."Những bông hoa đỏ choé rực rỡ trong vườn."

Lưu ý khi sử dụng "choé"

Lưu ý về tính từ

"choé" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"choé" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "choé" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "choé"

choé là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Từ ít được sử dụng Ví dụ: "Choé rượu cần"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này